
Hệ thống lưu trữ tất cả trong một
HBP1800 ES Series
HBP1800 ES Series là hệ thống lưu trữ năng lượng tất cả trong một của MUST, tích hợp inverter và pin cho nhu cầu sử dụng điện linh hoạt.
Chứng nhận
CETUVVDE
Thông số kỹ thuật
| THÔNG SỐ CHÍNH | ||
|---|---|---|
| Model | HBP18 5548 ES | |
| Điện áp hệ pin | 51.2VDC | |
| ĐẦU RA NGHỊCH LƯU | ||
| Công suất định mức | 5500VA/5500W | |
| Dạng sóng | Pure sine wave | |
| Điều chỉnh điện áp AC (chế độ pin) | 230VAC +10%/-18%; 50/60Hz ±0.5Hz | |
| Hiệu suất tối đa | >95% ( Rated R load, battery full charged ) | |
| Thời gian chuyển mạch | 10ms typical (UPS,VDE); 20ms typical (APL) | |
| ĐẦU VÀO AC | ||
| Điện áp | 230VAC | |
| Dải điện áp chọn được | 90-280VAC | |
| Dải tần số | 50/60Hz(Auto Detection) | |
| SẠC AC | ||
| Dòng sạc AC tối đa | 100A( 4A) | |
| ĐẦU VÀO PV | ||
| Điện áp hở mạch PV tối đa | 450Vdc | |
| Dòng PV tối đa | 28A | |
| Công suất PV tối đa | 6000W | |
| Dải điện áp MPPT | 60~360VDC | |
| Dòng sạc NLMT tối đa | 100A (±4A) | |
| SẠC KẾT HỢP LƯỚI & NLMT | ||
| Dòng sạc tối đa | 100A (±4A) (GRID:100A max) | |
| Dòng sạc mặc định | 100A (±4A) | |
| PIN LITHIUM | ||
| Dung lượng | 5120Wh/ 10240Wh/ 15360Wh | |
| Điện áp danh định | 51.2VAC | |
| Dung lượng pin | 100Ah/ 200Ah/ 300Ah | |
| Mạch bảo vệ | 100A | |
| Dòng sạc/xả tiêu chuẩn | 100A | |
| Nhiệt độ | Sạc | 0~45°C |
| Xả | -10~60°C | |
| THÔNG SỐ KHÁC | ||
| Model | HBP18 5548 ES | |
| THÔNG SỐ CƠ KHÍ | ||
| 5120Wh | 594*1017*237 | |
| Kích thước hệ thống | 10240Wh | 594*1400*237 |
| 15360Wh | 594*1777*237 | |
| Kích thước module | INV: 594*560*237 | BAT: 594*380*237 |
| Kích thước đóng gói | INV: 760*720*320 | BAT:715*515*317 |
| Trọng lượng tịnh | / | |
| Trọng lượng tổng | / | |
| KHÁC | ||
| Độ ẩm | -10~50°C | |
| Nhiệt độ lưu trữ | -15~60°C | |
| Bảo hành | Inverter: 2 năm ; Lithium battery: 5 năm | |
| CHỨNG NHẬN & TIÊU CHUẨN | ||
| ///// | ||
