PH1900 EXP Series
Hybrid Solar Inverter

PH1900 EXP Series

4~12kW on/off-grid hybrid solar inverter, PV 500V, dual output and WiFi.

Dual OutputHybrid Solar InverterOn/Off-gridPV 500VWiFi
Chứng nhận
CETUVVDE

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ CHÍNH
MODELPH19-4024 EXPPH19-6048 EXPPH19-6248 EXPPH19-8048 EXPPH19-10048 EXPPH19-11048 EXPPH19-12048 EXP
Điện áp hệ thống pin mặc định24VDC48VDC
ĐẦU RA INVERTER
Công suất định mức4000VA/4000W6000VA/6000W6200VA/6200W8000VA/8000W10000VA/10000W11000VA/11000W12000VA/12000W
Công suất đỉnh8000W12000W12400W16000W20000W22000W24000W
Dạng sóngPure sine wave
Điều chỉnh điện áp AC (Chế độ pin)230VAC±5%(Setting)
Hiệu suất inverter (tối đa)92%
Thời gian chuyển mạch10ms(UPS / VDE4105) / 20ms(APL)
ĐẦU VÀO AC
Điện áp230VAC
Dải điện áp có thể lựa chọn170~280VAC(UPS) / 90~280VAC(APL) / 184~253VAC(VDE)
Dải tần số50Hz / 60Hz (Auto sensing)
PIN
Điện áp danh định24VDC48VDC
Điện áp sạc nổi27.4VDC54.8VDC
Bảo vệ quá sạc30VDC60VDC
BỘ SẠC NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI & SẠC AC
Điện áp hở mạch tối đa PV500VDC (450V for parallel)
Thuật toán sạc3-Step (Flooded Battery, AGM / GEL / LEAD Battery), 4-Step (Li)
Công suất PV tối đa5000W6000W4000W*24000W*25000W*25500W*26000W*2
Dòng vào PV tối đa18A27A18A*218A*227A*2(40A max)27A*2(40A max)27A*2(40A max)
Dải điện áp MPPT90~430VDC120~430VDC90~450VDC (90~430VDC for parallel)
Dòng sạc năng lượng mặt trời tối đa100A120A120A120A150A150A150A
Dòng sạc AC tối đa80A100A100A120A150A150A150A
Dòng sạc tối đa100A120A120A120A150A150A150A
THÔNG SỐ KHÁC
MODELPH19-4024 EXPPH19-6048 EXPPH19-6248 EXPPH19-8048 EXPPH19-10048 EXPPH19-11048 EXPPH19-12048 EXP
THÔNG SỐ CƠ KHÍ
Kích thước máy (W*H*D) (mm)322*486*134309*505*147425*455*147425*527*145
Kích thước đóng gói (W*H*D) (mm)575*229*425603*260*400586*247*537632*257*548
Trọng lượng tịnh (kg)9.512.51318.018.018.118.1
Trọng lượng tổng (kg)1213.815.620.620.620.720.7
KHÁC
Độ ẩm5% to 95% Relative Humidity (Non-condensing)
Dải nhiệt độ hoạt động-10°C~50°C
Dải nhiệt độ lưu trữ-15°C ~60°C
Bảo hành2 năm
CHỨNG NHẬN & TIÊU CHUẨN
CE-EMC+LVD (EN6100-6-3:2007, EN6100-6-1:2017+EN IEC62109-1:2010, EN IEC62109-2:2011)
CE-LVD (IEC62109-1:2010, EN IEC62109-2:2011)
EN IEC62368-1:2018, EN IEC62109-1:2010, EN IEC62109-2:2011